This is default featured slide 1 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 2 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 3 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 4 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

This is default featured slide 5 title

Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

5.05.2016

Tuyệt chiêu Word - Sinh Viên Phải Biết để hoàn thành tốt Khóa Luận

Tạo nhiều Header hoặc Footer khác nhau trong một văn bản
Say đây mình xin giới thiệu với các bạn "1 tuyệt chiêu" bất hủ tất cả sinh viên cần nắm rõ và phải biết để hoàn thành tốt khóa luận của mình
Section Break, tạm dịch là sự chuyển phân đoạn, rất quen thuộc với các bạn chuyên công tác văn bản trong việc tạo nhiều Header hoặc Footer khác nhau cho một tài liệu Word. Nghĩa là bạn sẽ chia văn bản của mình ra làm nhiều phân đoạn, trong đó mỗi một phân đoạn có thể gồm một hoặc nhiều trang tương ứng với một Header hoặc Footer cố định. Trong Office 2010, bạn thực hiện như sau:

- Trước hết, hãy chèn các Header hoặc Footer chung cho văn bản một cách bình thường (thao tác này nằm trong thẻ Insert), sau đó tạo thêm một phân đoạn (Section 2) bằng cách đặt con trỏ cuối trang của phân đoạn đầu tiên (Section 1), chuyển qua thẻ Page Layout, bấm lên biểu tượng Break. Từ danh sách xổ xuống bạn chọn Next Page nếu muốn chuyển con trỏ sang trang tiếp theo hoặc chọn Continuous nếu muốn giữ nguyên con trỏ ở trang hiện tại.
- Ở đầu trang của Section 2, bấm đôi lên Header đã tạo, hoặc chọn Edit Header từ biểu tượng Header. Trong khung Navigation, bấm lên biểu tượng Link to Previous để bỏ thuộc tính này. Và như vậy bạn đã có thể tạo một Header khác tùy ý. Đối với các Section tiếp theo, cũng làm tương tự.

3 Thủ Thuật "Hot" khi soạn thảo văn bản với Word bạn Không được quên

Khắc phục lỗi nhảy cách chữ có dấu
- Khi soạn thảo các văn bản bằng ngôn ngữ có dấu, thường gặp là tiếng Việt với bộ gõ Vietkey hay Unikey, chúng ta thường hay gặp lỗi các chữ có dấu bị nhảy cách, chẳng hạn “cu a s o ti n ho c”...

Lỗi này phát sinh thường sau khi bạn dùng các thao tác copy, paste hoặc cũng có thể là... tự nhiên.

Để khắc phục lỗi này, bạn hãy vào mục Tools\Options... từ giao diện soạn thảo của MS Word, chọn thẻ Edit và vào mục Settings. Tại hộp thoại Settings, bạn hãy bỏ dấu kiểm ô Adjust sentence andword spacing automatically và nhấn OK hai lần.
Tùy biến chữ trong Word
Tính đến thời điểm này, Word Art là cách duy nhất để bạn xoay ngang xoay dọc hay kéo dài chữ. Hãy thử một cách khác, dễ dàng và nhiều chức năng hơn cả Word Art.

Đầu tiên, bạn format chữ bao gồm font, màu chữ, đậm hay in nghiêng rồi bôi đen… rồi nhấn Ctrl +C. Sau đó, bạn vào menu Edit, chọn Paste Special. Trong danh mục Paste Special, chọn Picturerồi OK.
Lúc này, đoạn text đã được "hoàn trả" dưới dạng một bức ảnh, và bạn có thể thoải mái di chuyển, quay nghiêng, kéo dài… Tóm lại, thực hiện tất tần tật những thứ có thể làm với một tấm ảnh (ảnh).
Viết hoa trong 2 giây
Shift + F3 vốn là phím tắt quen thuộc để bạn thay đổi định dạng chữ từ chữ thường sang chữ in hoa. Tuy nhiên, Shift + F3 lại lần lượt chuyển đổi từ chữ viết hoa các chữ cái đầu sang chữ thường rồi mới đến chữ hoa. Một tổ hợp phím có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian bằng việc cho phép chuyển trực tiếp từ hoa sang thường và ngược lại, đó là Ctrl + Shift + A. Để thay đổi một từ, bạn để trỏ chuột lên từ đó rồi nhấn Ctrl + Shift + A trong khi để thay đổi cả một cụm từ, bạn nhất thiết phải bôi đen cụm từ đó rồi mới nhấn tổ hợp phím. Nhấn Ctrl + Shift + A thêm lần nữa cũng giúp quay lại định dạng chữ ban đầu.

Tổng hợp 26 Phím Tắt Quan Trọng Khi Tạo Mới Và Chỉnh Sửa Slide Trong PowerPoint

Các Phím Tắt Trong Tạo Mới Và Chỉnh Sửa Slide

  1. Ctrl + N                                            Khởi tạo một PowerPoint mới.
  2. Ctrl + M                                           Thêm một Slide mới.
  3. Ctrl + D                                            Copy Slide đang chọn xuống ngay phía dưới slide đó.
  4. Ctrl + O                                            Mở một Slide
  5. Ctrl + W                                           Đóng một Slide
  6. Ctrl + P                                            In ra Slide
  7. Ctrl + S                                            Lưu lại Slide
  8. Ctrl + F                                            Tìm từ hay ký tự
  9. Ctrl + H                                            Thay thế từ hay ký tự
  10. Ctrl + K                                            Chèn một đường link
  11. Ctrl + Z                                            Khôi phục thao tác trước
  12. Ctrl + Y                                            Khôi phục thao tác trước khi thực hiện Ctrl + Z
  13. Ctrl +A                                             Chọn toàn bộ Slide
  14. Ctrl + B                                            Bật / Tắt chế độ in đậm
  15. Ctrl + I                                             Bật / tắt chế độ in nghiêng
  16. Ctrl + U                                            Bật / tắt chế độ gạch chân
  17. F12                                                   Tùy chọn Lưu Slide
  18. F5                                                      Bắt đầu chạy trình chiếu
  19. Shift + F5                                         Bắt đầu chạy trình chiếu từ Slide đang chọn
  20. Esc                                                   Thoát khỏi trình chiếu
  21. F7                                                      Kiểm tra lỗi chính tả
  22. Shift + F9                                         Bật / Tắt đường kẻ ô dạng lưới trong Slide
  23. Delete                                              Xóa các ký tự phía sau
  24. Backspace                                     Xóa các ký tự phía trước
  25. Ctrl + Delete                                   Xóa một từ phía sau
  26. Ctrl + Backspace                          Xóa một từ phía trước

5.03.2016

Tổng hợp 29 Tổ hợp phím tắt - trợ thủ đắc lực khi định dạng dữ liệu trong Excel

Định dạng ô:

  1. Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.
  2. Ctrl + B (hoặc Ctrl + 2): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.
  3. Ctrl + I (hoặc Ctrl + 3): Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.
  4. Ctrl + U (hoặc Ctrl + 4): Áp dụng hoặc hủy bỏ một gạch dưới.
  5. Ctrl + 5: Áp dụng hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.
  6. Alt + ' (dấu nháy đơn) : Hiển thị hộp thoại Style.

Các định dạng số:

  1. Ctrl + Shift + $: Áp dụng định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.
  2. Ctrl + Shift + ~: Áp dụng định dạng số kiểu General.
  3. Ctrl + phím Shift + %:Áp dụng các định dạng phần trăm không có chữ số thập phân.
  4. Ctrl + phím Shift + #: Áp dụng định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.
  5. Ctrl + phím Shift + @ : Áp dụng định dạng thời gian với giờ, phút và chỉ ra AM hoặc PM.
  6. Ctrl + phím Shift + !: Áp dụng định dạng số với hai chữ số thập phân và dấu trừ (-) cho giá trị âm.
  7. Ctrl + phím Shift + ^: Áp dụng định dạng số khoa học với hai chữ số thập phân.
  8. F4: Lặp lại lựa chọn định dạng cuối cùng.

Căn ô:

  1. Alt + H, A, R: Căn ô sang phải.
  2. Alt + H , A, C: Căn giữa ô.
  3. Alt + H , A, I: Căn ô sang trái.

Công thức:

  1. =: Bắt đầu một công thức.
  2. Alt + = : Chèn công thức AutoSum.
  3. Shift + F3: Hiển thị hộp thoại Insert Function.
  4. Ctrl + A: Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức.
  5. Ctrl + Shift + A: Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.
  6. Shift + F3: Chèn một hàm thành một công thức.
  7. Ctrl + Shift + Enter: Nhập công thức là một công thức mảng.
  8. F4: Sau khi gõ tham chiếu ô (ví dụ: = E3) làm tham chiếu tuyệt đối (= $ E $ 4).
  9. F9: Tính tất cả các bảng trong tất cả các bảng tính.
  10. Shift + F9: Tính toán bảng tính hoạt động.
  11. Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.
  12. Ctrl + ': Chuyển chế độ Hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị.

Danh sách 39 tổ hợp phím tắt đặc biệt khi chèn và chỉnh sửa dữ liệu trong Excel

Phím tắt Undo / Redo:

  1. Ctrl + Z:  Hoàn tác hành động trước đó (nhiều cấp) - Undo.
  2. Ctrl + Y:  Đi tới hành động tiếp đó (nhiều cấp) - Redo.
  3. Làm việc với Clipboard:
  4. Ctrl + C: Sao chép nội dung của ô được chọn.
  5. Ctrl + X: Cắt nội dung của ô được chọn.
  6. Ctrl + V: Dán nội dung từ clipboard vào ô được chọn.
  7. Ctrl + Alt+ V: Nếu dữ liệu tồn tại trong clipboard: Hiển thị hộp thoại Paste Special.

Các phím tắt chỉnh sửa ô bên trong:

  1. F2:  Chỉnh sửa ô đang chọn với con trỏ chuột đặt ở cuối dòng.
  2. Alt + Enter: Xuống một dòng mới trong cùng một ô.
  3. Enter:  Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển xuống ô phía dưới.
  4. Shift + Enter:  Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển lên ô phía trên.
  5. Tab / Shift + Tab: Hoàn thành nhập 1 ô và di chuyển đến ô bên phải / hoặc bên trái.
  6. Esc: Hủy bỏ việc sửa trong một ô.
  7. Backspace: Xóa ký tự bên trái của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.
  8. Delete: Xóa ký tự bên phải của con trỏ văn bản, hoặc xóa các lựa chọn.
  9. Ctrl + Delete: Xóa văn bản đến cuối dòng.
  10. Ctrl + ; (dấu chấm phẩy): Chèn ngày hiện tại vào ô.
  11. Ctrl + Shift + : (dấu hai chấm): Chèn thời gian hiện tại.

Chỉnh sửa các ô hoạt động hoặc lựa chọn:

  1. Ctrl + D: Copy nội dung ở ô bên trên.
  2. Ctrl + R: Copy ô bên trái.
  3. Ctrl + ": Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.
  4. Ctrl + ': Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.
  5. Ctrl + –: Hiển thị menu xóa ô / hàng / cột.
  6. Ctrl + Shift + +: Hiển thị menu chèn ô / hàng / cột.
  7. Shift + F2: Chèn / Chỉnh sửa một ô comment.
  8. Shift + F10, sau đó M: Xóa comment.
  9. Alt + F1: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại.
  10. F11: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại trong một sheet biểu đồ riêng biệt.
  11. Ctrl + K: Chèn một liên kết.
  12. Enter (trong một ô có chứa liên kết): Kích hoạt liên kết.

Ẩn và Hiện các phần tử:

  1. Ctrl + 9: Ẩn hàng đã chọn.
  2. Ctrl + Shift + 9: Bỏ ẩn hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.
  3. Ctrl + 0 (số 0): Ẩn cột được chọn.
  4. Ctrl + Shift + 0 (số 0): Bỏ ẩn cột đang ẩn trong vùng lựa chọn. Lưu ý: Trong Excel 2010 không có tác dụng, để hiện cột vừa bị ẩn, nhấn: Ctrl + Z.
  5. Alt + Shift + Mũi tên phải: Nhóm hàng hoặc cột.
  6. Alt + Shift + mũi tên trái: Bỏ nhóm các hàng hoặc cột.

Tuyển tập 19 phím tắt không thể thiếu khi Làm việc với dữ liệu được chọn trong excel


  • Chọn các ô:

  1. Phím Shift + Space (Phím cách): Chọn toàn bộ hàng.
  2. Ctrl + Space (Phím cách): Chọn toàn bộ cột.
  3. Ctrl + phím Shift + * (dấu sao): Chọn toàn bộ khu vực xung quanh các ô đang hoạt động.
  4. Ctrl + A (hoặc Ctrl + phím Shift + phím cách): Chọn toàn bộ bảng tính (hoặc các khu vực chứa dữ liệu).
  5. Ctrl + phím Shift + Page Up: Chọn sheet hiện tại và trước đó trong cùng file Excel.
  6. Shift + phím mũi tên: Mở rộng vùng lựa chọn từ một ô đang chọn.
  7. Ctrl + phím Shift + phím mũi tên: Mở rộng vùng được chọn đến ô cuối cùng trong một hàng hoặc cột.
  8. Shift + Page Down / phím Shift + Page Up: Mở rộng vùng được chọn xuống cuối trang màn hình / lên đầu trang màn hình.
  9. Phím Shift + Home: Mở rộng vùng được chọn về ô đầu tiên của hàng.
  10. Ctrl + Shift + Home: Mở rộng vùng chọn về đầu tiên của bảng tính.
  11. Ctrl + Shift + End: Mở rộng vùng chọn đến ô cuối cùng được sử dụng trên bảng tính (góc dưới bên phải).

Quản lý trong các vùng lựa chọn:

  1. F8: Bật tính năng mở rộng vùng lựa chọn (bằng cách sử dụng thêm các phím mũi tên) mà không cần nhấn giữ phím Shift.
  2. Shift + F8: Thêm một (liền kề hoặc không liền kề) dãy các ô để lựa chọn. Sử dụng các phím mũi tên và Shift + phím mũi tên để thêm vào lựa chọn.
  3. Enter / phím Shift + Enter : Di chuyển lựa chọn ô hiện tại xuống / lên trong vùng đang được chọn.
  4. Tab / phím Shift + Tab: Di chuyển lựa chọn ô hiện tại sang phải / trái trong vùng đang được chọn.
  5. Esc: Hủy bỏ vùng đang chọn.

Chỉnh sửa bên trong ô:

  1. Shift + mũi tên trái / Shift +Mũi tên phải: Chọn hoặc bỏ chọn một ký tự bên trái / bên phải.
  2. Ctrl + Shift + mũi tên trái / Ctrl + Shift + Mũi tên phải: Chọn hoặc bỏ chọn một từ bên trái / bên phải.
  3. Shift + Home / Shift + End: Chọn từ con trỏ văn bản đến đầu / đến cuối của ô.

14 phím bắt điều hướng trong bảng tính Excel

  1. Các phím Mũi Tên: Di chuyển lên, xuống, sang trái, hoặc sang phải trong một bảng tính.
  2. Page Down / Page Up: Di chuyển xuống cuối bảng tính/ lên đầu của bảng tính.
  3. Alt + Page Down / Alt + Page Up: Di chuyển màn hình sang phải/ trái trong một bảng tính.
  4. Tab / phím Shift + Tab: Di chuyển một ô sang phải/ sang trái trong một bảng tính.
  5. Ctrl + phím mũi tên: Di chuyển đến các ô rìa của khu vực chứa dữ liệu.
  6. Ctrl + F: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (mở sẵn mục Tìm kiếm - Find).
  7. Ctrl + H: Hiển thị hộp thoại Find and Replace (Mở sẵn mục Thay thế - Replace).
  8. Home: Di chuyển đến ô đầu của một hàng trong một bảng tính.
  9. Ctrl + Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.
  10. Ctrl + End: Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.
  11. Shift + F4: Lặp lại việc tìm kiếm trước đó.
  12. Ctrl + G (hoặc F5 ): Hiển thị hộp thoại 'Go to'.
  13. Ctrl + mũi tên trái / Ctrl + Mũi tên phải: Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái hoặc bên phải của ô đó.
  14. Alt + mũi tên xuống: Hiển thị danh sách AutoComplete.

5.02.2016

6 phím tắt đặc biệt thường sử dụng trong Word


  1. ENTER : ngắt đoạn chuyển sang đoạn mới.
  2. SHIFT + ENTER : ngắt dòng.
  3. CTRL + ENTER : ngắt trang.
  4. ALT + F10 : kích hoạt thanh công cụ chuẩn.
  5. DELETE : xóa ký tự bên trái điểm chèn.
  6. INSERT : bật chế độ chèn hay ghi chồng lên.

22 phím tắt trong MS Word - sử dụng trên toàn tập tin mọi người cần biết

  1. CTRL + N : mở trang mới.
  2. CTRL + O : mở tài liệu đã có.
  3. CTRL + S : lưu tài liệu.
  4. CTRL + W : đóng tập tin.
  5. CTRL + X : cắt tài liệu khi bôi đen.
  6. CTRL + C : chép đoạn văn bản bôi đen (copy).
  7. CTRL + Z : khôi phục cái bị xóa nhầm.
  8. CTRL + J : canh lề 2 bên.
  9. CTRL + F2 : xem tài liệu trước khi in.
  10. CTRL + P : in nhanh tài liệu.
  11. CTRL + H : tìm và thay thế.
  12. CTRL + D : chọn font chữ.
  13. CTRL + A : bôi đen toàn bộ.
  14. CTRL + G : nhảy đến trang số.
  15. CTRL + M : tăng lề đoạn văn.
  16. CTRL + ALT + HOME : xem nhanh tập tin.
  17. CTRL + ALT + N/O/P : hiển thi màn hình ở chế độ Nomal/Outlien/Page_layout.
  18. ALT + F4 : thoát khỏi ứng dụng.
  19. CTRL + ESC : khởi động MenuStart.
  20. CTRL + ] : phóng to chữ khi được bôi đen.
  21. CTRL + [ : thu nhỏ chữ khi được bôi đen.
  22. F2 : đổi tên file